TanroDictionary Sổ từ

erastian

/ɪˈræstiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc học thuyết chủ trương nhà nước chiếm ưu thế trong lĩnh vực tôn giáo.tính từ
  2. Người chủ trương nhà nước chiếm ưu thế trong lĩnh vực tôn giáo.danh từ

Ví dụ

  1. The erastian result helped everyone.

  2. The erastian was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép