TanroDictionary Sổ từ

ergotic

/ˈɜːɡətɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem ergot: Cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên)tính từ

Ví dụ

  1. The entry ergotic points to ergot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép