Nghĩa tiếng Việt
- Cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên).danh từ
- Hạt cựa (hạt lúa mạch có cựa dùng làm thuốc).danh từ
Ví dụ
-
Ergot can grow on damp grain.
-
The farmer found ergot in the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép