TanroDictionary Sổ từ

errand

/ˈerənd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc vặt (đưa thư, mua thuốc lá... ).danh từ
  2. Mục đích cuộc đi; mục đích.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I ran an errand to buy milk.

  2. I need you to run a quick errand for me.

  3. his errand was to deliver a letter

    mục đích hắn đến là để đưa một bức thư

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép