Nghĩa tiếng Việt
- Việc vặt (đưa thư, mua thuốc lá... ).danh từ
- Mục đích cuộc đi; mục đích.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I ran an errand to buy milk.
-
I need you to run a quick errand for me.
-
his errand was to deliver a letter
mục đích hắn đến là để đưa một bức thư
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép