TanroDictionary Sổ từ

erraticism

/ɪˈrætɪˌsɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem erratic: Thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấydanh từ

Ví dụ

  1. The entry erraticism points to erratic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép