Nghĩa tiếng Việt
- Xem erratic: Thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấydanh từ
Ví dụ
-
The entry erraticism points to erratic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈrætɪˌsɪzəm/
The entry erraticism points to erratic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép