Nghĩa tiếng Việt
- Thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy.tính từ
- Chạy, di chuyển (chỗ đau).tính từ
- Lang thang.tính từ
- Người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy.danh từ
Ví dụ
-
Her erratic mood changed from happy to angry.
-
The pain seemed erratic and hard to predict.
-
His behavior has been very erratic lately.
-
He is an erratic who never keeps plans.
-
erratic blocks
(địa lý,địa chất) đá tảng lang thang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép