Nghĩa tiếng Việt
- Nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên.tính từ
- Cùng nghĩa với eruptional: Phun trào do núi lửa phun ratính từ
Ví dụ
-
The eruptive crowd filled the room quickly.
-
The eruptive cliff showed fresh lava layers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép