Nghĩa tiếng Việt
- Con điệp.danh từ
- Nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn).danh từ
- Cái chảo nhỏ.danh từ
- Vật trang trí kiểu vỏ sò.danh từ
- Nấu (thức ăn) trong vỏ sò.động từ
- Trang trí bằng vật kiểu vỏ sò.động từ
Ví dụ
-
We ate escallop with lemon and herbs.
-
The soup was served in a large escallop.
-
She cooked the eggs in an escallop.
-
The frame had an escallop along the edge.
-
They escallop fish with cream sauce.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép