TanroDictionary Sổ từ

escallop

/ɛskˈɑːləp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con điệp.danh từ
  2. Nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn).danh từ
  3. Cái chảo nhỏ.danh từ
  4. Vật trang trí kiểu vỏ sò.danh từ
  5. Nấu (thức ăn) trong vỏ sò.động từ
  6. Trang trí bằng vật kiểu vỏ sò.động từ

Ví dụ

  1. We ate escallop with lemon and herbs.

  2. The soup was served in a large escallop.

  3. She cooked the eggs in an escallop.

  4. The frame had an escallop along the edge.

  5. They escallop fish with cream sauce.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép