TanroDictionary Sổ từ

escarp

/ɪˈskɑːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dốc đứng, vách đứng (núi đá).danh từ
  2. Đào đắp thành dốc đứng (ngay chân thành luỹ).động từ

Ví dụ

  1. The hill ended in a steep escarp.

  2. Workers escaped the bank beside the old wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép