Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có người thừa kế; sự chuyển giao tài sản không có người thừa kế (cho nhà nước... ).danh từ
- Tài sản không có người thừa kế.danh từ
- Sung công (tài sản không có người thừa kế... ).động từ
- Chuyển giao (tài sản không có người thừa kế... ).động từ
- Được chuyển giao (làm tài sản không có người thừa kế).động từ
Ví dụ
-
The land became escheat after no heir was found.
-
The court listed the escheat as state property.
-
They escheat the data carefully.
-
The estate can escheat when no heir appears.
-
The house escheated after years of silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép