TanroDictionary Sổ từ

escheat

/ɪsˈtʃit/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không có người thừa kế; sự chuyển giao tài sản không có người thừa kế (cho nhà nước... ).danh từ
  2. Tài sản không có người thừa kế.danh từ
  3. Sung công (tài sản không có người thừa kế... ).động từ
  4. Chuyển giao (tài sản không có người thừa kế... ).động từ
  5. Được chuyển giao (làm tài sản không có người thừa kế).động từ

Ví dụ

  1. The land became escheat after no heir was found.

  2. The court listed the escheat as state property.

  3. They escheat the data carefully.

  4. The estate can escheat when no heir appears.

  5. The house escheated after years of silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép