Nghĩa tiếng Việt
- Xem escheat: Sự không có người thừa kế; sự chuyển giao tài sản không có người thừa kế (cho nhà nước... )tính từ
Ví dụ
-
The entry escheatable points to escheat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép