TanroDictionary Sổ từ

escutcheon

/ɪˈskʌtʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huy hiệu trên khiên.danh từ
  2. Nắp lỗ khoá.danh từ

Tiếng Nhật

  • 盾たてcái khiên, cái mộc; huy hiệu hình khiên

Ví dụ

  1. The shield had a bright escutcheon.

  2. He polished the escutcheon on the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép