Nghĩa tiếng Việt
- Huy hiệu trên khiên.danh từ
- Nắp lỗ khoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 盾たてcái khiên, cái mộc; huy hiệu hình khiên
Ví dụ
-
The shield had a bright escutcheon.
-
He polished the escutcheon on the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép