Nghĩa tiếng Việt
- Trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy.động từ
Ví dụ
-
I espy a light in the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eˈspaɪ/
I espy a light in the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép