TanroDictionary Sổ từ

espy

/eˈspaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy.động từ

Ví dụ

  1. I espy a light in the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép