Nghĩa tiếng Việt
- Nhà văn tiểu luận.danh từ
Tiếng Nhật
- エッセイストngười viết tùy bút
Ví dụ
-
The essayist wrote about daily life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeseɪɪst/
The essayist wrote about daily life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép