TanroDictionary Sổ từ

essayist

/ˈeseɪɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà văn tiểu luận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The essayist wrote about daily life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép