TanroDictionary Sổ từ

estimated

/ˈɛstəˌmeɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của estimateđộng từ

Tiếng Nhật

  • 感かんcảm giác, cảm xúc, sự cảm phục, ấn tượng

Ví dụ

  1. They estimated the cost before buying.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép