Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của estimateđộng từ
Tiếng Nhật
- 感かんcảm giác, cảm xúc, sự cảm phục, ấn tượng
Ví dụ
-
They estimated the cost before buying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép