TanroDictionary Sổ từ

estop

/ɛˈstɑːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ((thường) + from) ngăn chậnđộng từ
  2. loại trừ.động từ

Ví dụ

  1. Do not estop the flow of ideas.

  2. The rule may estop further claims.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép