Nghĩa tiếng Việt
- ((thường) + from) ngăn chậnđộng từ
- loại trừ.động từ
Ví dụ
-
Do not estop the flow of ideas.
-
The rule may estop further claims.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép