Nghĩa tiếng Việt
- Xem estrange: Làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnhdanh từ
Ví dụ
-
The entry estranger points to estrange.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈstreɪndʒɜː/
The entry estranger points to estrange.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép