TanroDictionary Sổ từ

estranger

/ɪˈstreɪndʒɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem estrange: Làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnhdanh từ

Ví dụ

  1. The entry estranger points to estrange.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép