TanroDictionary Sổ từ

estrange

/ɪˈstreɪndʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh.động từ
  2. Ly gián, làm cho xa rời.động từ

Ví dụ

  1. Busy weeks can estrange close friends.

  2. The move may estrange him from school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép