Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh.động từ
- Ly gián, làm cho xa rời.động từ
Ví dụ
-
Busy weeks can estrange close friends.
-
The move may estrange him from school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép