Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của etchđộng từ
Ví dụ
-
He etched his name on the glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛtʃt/
He etched his name on the glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép