Nghĩa tiếng Việt
- Xem ether: Bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh khôngtính từ
Ví dụ
-
The entry etheric points to ether.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiθɜːɪk/
The entry etheric points to ether.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép