TanroDictionary Sổ từ

etheric

/ˈiθɜːɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem ether: Bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh khôngtính từ

Ví dụ

  1. The entry etheric points to ether.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép