TanroDictionary Sổ từ

ether

/ˈiːθə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không.danh từ
  2. Ête.danh từ
  3. Hoá Ête.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The clear ether stretched above the hills.

  2. Scientists once thought ether filled all space.

  3. The lab stored ether in a cool, sealed bottle.

  4. luminiferous ether

    ête ánh sáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép