Nghĩa tiếng Việt
- Bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không.danh từ
- Ête.danh từ
- Hoá Ête.danh từ
Tiếng Nhật
- 天空てんくうbầu trời, không trung
Ví dụ
-
The clear ether stretched above the hills.
-
Scientists once thought ether filled all space.
-
The lab stored ether in a cool, sealed bottle.
-
luminiferous ether
ête ánh sáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép