TanroDictionary Sổ từ

eucalypt

/ˈjuːkəˌlɪpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bạch đàn.danh từ

Ví dụ

  1. We planted a eucalypt near the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép