Nghĩa tiếng Việt
- Lễ ban thánh thể.danh từ
- Bánh thánh; rượu thánh.danh từ
Ví dụ
-
The eucharist was held in the small chapel.
-
He took the eucharist with quiet respect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép