TanroDictionary Sổ từ

eucharist

/ˈjuːkərɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ ban thánh thể.danh từ
  2. Bánh thánh; rượu thánh.danh từ

Ví dụ

  1. The eucharist was held in the small chapel.

  2. He took the eucharist with quiet respect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép