TanroDictionary Sổ từ

eulogy

/ˈjuːlədʒi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bài tán dương, bài ca tụng (người đã chết); điếu văn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She delivered a beautiful eulogy at the funeral.

  2. to make a eulogy on somebody; to announce somebody's eulogy

    tán dương ai, ca tụng ai (trong tang lễ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép