Nghĩa tiếng Việt
- bài tán dương, bài ca tụng (người đã chết); điếu văn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She delivered a beautiful eulogy at the funeral.
-
to make a eulogy on somebody; to announce somebody's eulogy
tán dương ai, ca tụng ai (trong tang lễ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép