TanroDictionary Sổ từ

european

/ˌjʊərəˈpiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Châu Âu; ở châu Âu, tại châu Âu; lan khắp châu Âu.tính từ
  2. Người châu Âu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a very good european reputation.

  2. A european joined our language class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép