TanroDictionary Sổ từ

evacuation

/ɪˌvækjuˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rút khỏi (một nơi nào... ).danh từ
  2. Sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh).danh từ
  3. Sự tháo, sự làm khỏi tắc.danh từ
  4. Sự bài tiết; sự thục, sự rửa.danh từ
  5. Sự làm chân không; sự rút lui.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The evacuation started before sunrise.

  2. The evacuation moved families to a safe place.

  3. The plumber fixed the evacuation pipe quickly.

  4. The body needs normal evacuation every day.

  5. The pump needs evacuation before use.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép