Nghĩa tiếng Việt
- Sự rút khỏi (một nơi nào... ).danh từ
- Sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh).danh từ
- Sự tháo, sự làm khỏi tắc.danh từ
- Sự bài tiết; sự thục, sự rửa.danh từ
- Sự làm chân không; sự rút lui.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The evacuation started before sunrise.
-
The evacuation moved families to a safe place.
-
The plumber fixed the evacuation pipe quickly.
-
The body needs normal evacuation every day.
-
The pump needs evacuation before use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép