Nghĩa tiếng Việt
- Chóng phai mờ (ấn tượng... ); phù du (thanh danh... ).tính từ
- Vi phân.tính từ
Tiếng Nhật
- 無常むじょうsự vô thường
Ví dụ
-
Her evanescent smile faded in seconds.
-
The notes showed an evanescent change in color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép