Nghĩa tiếng Việt
- Buổi chiều, buổi tối, tối đêm.danh từ
- Lúc xế bóng.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của even.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We enjoyed a beautiful musical evening at the park.
-
We walked home in the evening.
-
They were evening the boards before painting.
-
a musical evening
một tối hoà nhạc, một đêm hoà nhạc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép