Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của evenđộng từ
Ví dụ
-
He evens the score after each game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːvənz/
He evens the score after each game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép