Nghĩa tiếng Việt
- Cây thường xanh.danh từ
- Cây xanh trang trí.danh từ
Tiếng Nhật
- 常緑じょうりょくthường xanh
- 常緑樹じょうりょくじゅcây thường xanh
- 榊さかきcây sakaki (cây thiêng Thần đạo)
Ví dụ
-
An evergreen stayed green through the winter.
-
She placed an evergreen by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép