Nghĩa tiếng Việt
- Vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt.tính từ
- Kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt.tính từ
- Giữ nguyên dạng và màu khi khô.tính từ
- Thời gian vô tận, ngàn xưa.danh từ
- Cây cúc trường sinh.danh từ
- Vải chéo len.danh từ
Tiếng Nhật
- 果てしないはてしないvô tận, mênh mông, bất tận
- 不変ふへんvĩnh cửu, bất biến, không thay đổi, cố định
- 悠久ゆうきゅうvĩnh cửu, lâu đời
- 不朽ふきゅうbất hủ, vĩnh cửu
Ví dụ
-
The room felt everlasting after cleaning.
-
I cannot stand this everlasting noise outside.
-
The flowers are everlasting when dried carefully.
-
The monument stood there since everlasting times.
-
She picked an everlasting from the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép