Nghĩa tiếng Việt
- Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Everybody should join the meeting at five o'clock.
-
everybody else
mọi người khác; tất cả những người khác
-
everybody knows
mọi người đều biết, ai ai cũng biết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép