TanroDictionary Sổ từ

everybody

/ˈevribɒdi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Everybody should join the meeting at five o'clock.

  2. everybody else

    mọi người khác; tất cả những người khác

  3. everybody knows

    mọi người đều biết, ai ai cũng biết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép