Nghĩa tiếng Việt
- Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Everyone joined the game after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈevriwʌn/
Everyone joined the game after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép