TanroDictionary Sổ từ

everyone

/ˈevriwʌn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Everyone joined the game after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép