Nghĩa tiếng Việt
- Đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai... ).động từ
- Lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý).động từ
Tiếng Nhật
- 追い立てるおいたてるlùa, xua đuổi
Ví dụ
-
The landlord had to evict the noisy tenant.
-
The court can evict him from the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép