Nghĩa tiếng Việt
- Xem evoke: Gọi lên (hồn... ), gợi lên (ký ức, tình cảm... )tính từ
Ví dụ
-
The entry evocable points to evoke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛvəkəbəl/
The entry evocable points to evoke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép