TanroDictionary Sổ từ

evoke

/ɪˈvəʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi lên (hồn... ), gợi lên (ký ức, tình cảm... ).động từ
  2. Gọi ra toà trên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That song still evokes old memories.

  2. The witness was evoked to the higher court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép