Nghĩa tiếng Việt
- Gọi lên (hồn... ), gợi lên (ký ức, tình cảm... ).động từ
- Gọi ra toà trên.động từ
Tiếng Nhật
- 呼び起こすよびおこすgọi dậy, đánh thức
Ví dụ
-
That song still evokes old memories.
-
The witness was evoked to the higher court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép