Nghĩa tiếng Việt
- Sự gọi lên, sự gợi lên.danh từ
- Sự gọi ra toà trên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The song was an evocation of summer nights.
-
The court issued an evocation for the witness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép