TanroDictionary Sổ từ

evocation

/ˌiːvəʊˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gọi lên, sự gợi lên.danh từ
  2. Sự gọi ra toà trên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The song was an evocation of summer nights.

  2. The court issued an evocation for the witness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép