TanroDictionary Sổ từ

exacter

/ɪɡˈzæktɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem exact: Chính xác, đúng, đúng đắndanh từ

Ví dụ

  1. The entry exacter points to exact.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép