TanroDictionary Sổ từ

exact

/ɪɡˈzækt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính xác, đúng, đúng đắn.tính từ
  2. Tống (tiền... ); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế... ).động từ
  3. Đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please give me the exact time now.

  2. The tax office can exact payment quickly.

  3. The job will exact a lot of patience.

  4. exact sciences

    khoa học chính xác

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép