Nghĩa tiếng Việt
- Chính xác, đúng, đúng đắn.tính từ
- Tống (tiền... ); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế... ).động từ
- Đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please give me the exact time now.
-
The tax office can exact payment quickly.
-
The job will exact a lot of patience.
-
exact sciences
khoa học chính xác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép