TanroDictionary Sổ từ

exacting

/ɪɡˈzæktɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người).tính từ
  2. Đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...tính từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exact.động từ

Ví dụ

  1. The teacher was exacting and expected perfect work.

  2. This demanding job requires an exacting attention to detail.

  3. He was exacting a promise from his friend.

  4. an exacting job

    một đòi hỏi có nhiều cố gắng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép