Nghĩa tiếng Việt
- Đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người).tính từ
- Đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exact.động từ
Ví dụ
-
The teacher was exacting and expected perfect work.
-
This demanding job requires an exacting attention to detail.
-
He was exacting a promise from his friend.
-
an exacting job
một đòi hỏi có nhiều cố gắng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép