TanroDictionary Sổ từ

exactingness

/ɪɡˈzæktinnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem exacting: Đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người)danh từ

Ví dụ

  1. The entry exactingness points to exacting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép