Nghĩa tiếng Việt
- Xem exacting: Đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người)danh từ
Ví dụ
-
The entry exactingness points to exacting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzæktinnəs/
The entry exactingness points to exacting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép