Nghĩa tiếng Việt
- Xem exalt: Đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dươngdanh từ
Ví dụ
-
The entry exalter points to exalt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzɔltɜː/
The entry exalter points to exalt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép