Nghĩa tiếng Việt
- Đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương.động từ
- Động tính từ quá khứ) làm cao quý.động từ
- Làm đậm, làm thắm (màu... ).động từ
Ví dụ
-
Critics often exalt the hero to the skies.
-
The award exalted her reputation.
-
Sunlight exalted the red color of the cloth.
-
to exalt to the skies
tâng bốc lên tận mây xanh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép