TanroDictionary Sổ từ

example

/ɪɡˈzɑːmpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thí dụ, ví dụ.danh từ
  2. Mẫu, gương mẫu, gương.danh từ
  3. Cái để làm gương.danh từ
  4. Tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương.danh từ
  5. Dùng làm thí dụ.động từ
  6. Dùng làm mẫu; dùng làm gương.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This picture is a good example.

  2. You should set a good example for children.

  3. The teacher gave him a stern example.

  4. He studied the facts without example.

  5. He exampled the rule with a simple case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép