Nghĩa tiếng Việt
- Thí dụ, ví dụ.danh từ
- Mẫu, gương mẫu, gương.danh từ
- Cái để làm gương.danh từ
- Tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương.danh từ
- Dùng làm thí dụ.động từ
- Dùng làm mẫu; dùng làm gương.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This picture is a good example.
-
You should set a good example for children.
-
The teacher gave him a stern example.
-
He studied the facts without example.
-
He exampled the rule with a simple case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép