Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exasperate.động từ
- Làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên.tính từ
Tiếng Nhật
- 腹立たしいはらだたしいbực mình, tức tối
Ví dụ
-
She was exasperating everyone with her delay.
-
The loud noise was exasperating after a while.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép