Nghĩa tiếng Việt
- Khác thường, đặc biệt, hiếm có.tính từ
- Ngoại lệ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has an exceptional talent for playing the piano.
-
Her talent was truly exceptional.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép