Nghĩa tiếng Việt
- Sự kích thích.danh từ
Tiếng Nhật
- 喚起かんきsự khơi dậy, kêu gọi (vd: kêu gọi chú ý)
Ví dụ
-
The game caused a lot of excitation.
-
atomic excitation
(vật lý) sự kích thích nguyên tử
-
radiative excitation
(vật lý) sự kích thích bằng bức xạ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép