TanroDictionary Sổ từ

excitement

/ɪkˈsaɪtmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động.danh từ
  2. Sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The concert created great excitement in the hall.

  2. There was excitement in the market at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép