Nghĩa tiếng Việt
- Sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động.danh từ
- Sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The concert created great excitement in the hall.
-
There was excitement in the market at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép