Nghĩa tiếng Việt
- Xem exclamative: Kêu lên, la lên; để kêu lêntính từ
Ví dụ
-
He spoke in an excitomotory way to the crowd.
-
excitomotory sentence
câu cảm thán
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép