Nghĩa tiếng Việt
- Kêu lên, la lên; để kêu lên.tính từ
- Than, cảm thán.tính từ
Ví dụ
-
He used an exclamative phrase in the title.
-
The poem had an exclamative ending.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép